Từ điển tiếng Việt
Tra cứu từ vựng Việt-Anh, nghĩa và câu ví dụ
Kết quả từ chính "mở trở lại" (1)
mở trở lại
Tiếng Anh
Cụm từto reopen, to open again
Họ mong muốn thấy eo biển được mở trở lại.
They wish to see the strait reopened.
Từ liên quan "mở trở lại" (0)
Không tìm thấy từ liên quan.
Cụm từ "mở trở lại" (1)
Họ mong muốn thấy eo biển được mở trở lại.
They wish to see the strait reopened.
